Xe chở gia súc

Liên hệ
ngoại thất Xe tải hino 8 tấn thùng dài 7,3 m model FG8JP7A là xe tải hoàn toàn mới đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4 . xe có tổng trọng tải 16000 kg tải trọng hàng hóa chuyên chở là 8 tấn . Xe l...
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Xe tải hino 8 tấn thùng dài 7,3 m model FG8JP7A là xe tải hoàn toàn mới đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4 . xe có tổng trọng tải 16000 kg  tải trọng hàng hóa chuyên chở là 8 tấn . Xe  là sản phẩm được nhà máy hino nhật bản thay đổi cả về công nghệ , tính năng và khả năng vận hành. với ưu điểm thùng hàng lớn hino 9 tấn sẽ mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

Được đánh giá là dòng xe thương mại tốt nhất thị trường hiện nay. xe tải hino không ngừng thay đổi về công nghệ , tiện ích cũng như khả năng vận hành để dáp ứng nhu cầu của khách hàng. với tinh năng đa  dạng , phù hợp với mọi loại hình vận tải như vận tải hàng hóa , vận tải cẩu , vận tải hàng chuyên dùng đặc biệt xe tải hino là người bạn đường thân thiết với khách hàng.

Xe chở gia súc
Xe chở gia súc

Nội thất

Xe hino 8 tấn là dòng xe có cabin kép nội thất bên trong là một không gian hiện đại đầy tính năng an toàn . xe hino 8 tấn Euro 4 có một không gian rộng dãi có khoang giường nghỉ phía sau vị trí lái giúp lái xe có chỗ nghỉ ngơi trong những chuyển đi dài ngày. ghế xe   được trang bị bọc ghế da cao cấp giúp xe luôn sạch sẽ , đặc biệt tị vị trí lái xe được trang bị ghế hơi cao cấp giúp lái xe có cảm giác thoải mái , đau người, mệt mỏi. ghế lái có thể dy chuyển lên xuống giúp người lái có vị trí thuận lợi nhất.

Hệ thống lái của xe được trạng trợ lức thủy lực chân không với vô lăng lớn , có thể thay đổi nhiều tư thế khác nhau  giúp người lái có một tư thế thuận lợi nhất .

Xe chở gia súc
Xe chở gia súc

Thông số kỹ thuật

 

Model

MODEL - FG8JP7A -EURO 4

Tổng tải trọng
Gross Vehicle Mass

kg

16000

Tự trọng
Vehicle Mass

Kg

7870  ( cái này anh đừng cho vào nhé  )

 

 

 

 

 

Kích thước xe
Vehicle Dimensions

Chiều rộng Cabin/ Cabin width

mm

2490

Chiều dài cơ sở
Wheelbase

Mm

5,530

Kích thước bao ngoài (DxRxC)
Overall Dimension    (OLxOWxOH)

Mm

9,550 x 2,490 x 2,750

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis
Cabin-end to chassis-end

mm

7.375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Động cơ
Engine

Loại / Model

 

J08E - WE

Loại
Type

 

Động cơ Diesel HINO J08E - WE (Euro 4) 6 xi-lanh thẳng hàng với  tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Diesel engine HINO J08E - WD (Euro 4) in-line 6-cylinder, turbo charged and intercooled

Công suất cực đại (ISO Net)
Maximum output (ISO Net)

PS

260 - (2.500 vòng/phút)
260 - (2.500 round/minute)

Mômen xoắn cực đại (ISO Net)
Maximum torque (ISO Net)

N.m

794 - (1.500 vòng/phút)
794 - (1,500 round/minute)

Đường kính xylanh x hành trình piston
Bore x stroke

mm

112 x 130

Dung tích xylanh
Piston Displacement

cc

7.684

Tỷ số nén
Compression ratio

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Fuel injection system

 

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Common rail fuel injection system

 

 

Ly hợp
Clutch

 

 

Loại
Type

 

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Dry single plate with damper springs, hydraulic with air booster

Hộp số
Transmission

Model

 

MX06

Loại
Type

 

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6, số 6 vượt tốc

 6-forward and one reverse speeds, synchromesh 2st - 6th, overdrive

Hệ thống phanh
Service bake system

 

Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng, cam phanh chữ S

Full air, dual circuit, S-cam, leading and trailing shoes

Hệ thống lái
Steering system

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực điện, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Telescopic and tilt steering column, recirculating ball intergral power steering

Cabin
Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn gồm giảm chấn cao su phía sau

Forward control, semi floating (rubber mounting)and all steel welded construction with torsion bar tilt merchanism

Hệ thống treo cầu trước
Front suspension

 

Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực
Semi-elliptic tappered leaf springs with shock absorbers

Hệ thống treo cầu sau
Rear suspension

 

Nhíp đa lá
Semi-elliptic leaf springs (MLS)

Cỡ lốp
Tire size

 

11.00R20

Tốc độ cực đại
Maximum speed

Km/h

84.83

Khả năng vượt dốc
Gradeability tan (%)

Tan(%)

30

Tỉ số truyền cầu
Gear ratio

 

5.857

TÍNH NĂNG KHÁC

Phanh khí xả
Exhaust brake

 


Equipped

Phanh đỗ
Parking brake

 

Phanh lò xo điều khiển khí nén tác dụng lên trục trước và số 1 của trục sau
Air operated spring brake acting on front axle and 1st rear axle

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
High-quality DENSO air conditioner

 


Equipped

Cản trước
Bumper

 

Kiểu đường trường
On-road

Cửa sổ điện và khóa trung tâm
Power window centre door lock

 


Equipped

CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player

 


Equipped

Thùng nhiên liệu
Fuel tank

 

200

Số chỗ ngồi
Seating capacity

 

3

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ 01 năm( Tổng tải từ 8 Tấn đến 13 Tấn):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm ( Tải trọng từ 3 Tấn đến 8 Tấn):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Đăng ký lái thử Đăng ký lái thử

Đặt lịch hẹn dịch vụ Đặt lịch hẹn dịch vụ

Tải bảng giá Tải bảng giá

Chia sẻ

0901 308 178 0919 863 279