HINO FL8JW7A E4 16 TẤN THÙNG DÀI 9M4

Liên hệ
ngoại thất Xe Tải Hino có thiết kế ngoại thất mạnh mẽ và vượt trội. Xe mang dấu ấn đặc trưng riêng của hãng xe đến từ Nhật như tinh tế và mang tính thẩm mỹ cao. Nếu là người am hiểu về xe, bạn c...
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

Xe Tải Hino có thiết kế ngoại thất mạnh mẽ và vượt trội. Xe mang dấu ấn đặc trưng riêng của hãng xe đến từ Nhật như tinh tế và mang tính thẩm mỹ cao. Nếu là người am hiểu về xe, bạn chắc hẳn sẽ nhận ra các chi tiết cấu tạo nên ngoại thất xe Hino FL8JW7A đều rất tỉ mỉ và trau chuốt đến từng bulong, ốc vít. Chính điều đó đã giúp thương hiệu Hino tạo được lòng tin đối với khách hàng.

HINO FL8JW7A E4 16 TẤN THÙNG DÀI 9M4
HINO FL8JW7A E4 16 TẤN THÙNG DÀI 9M4

Nội thất

Dòng xe tải Hino FL8JW7A sở hữu nội thất sang trọng có thiết kế vượt trội so với phân khúc xe tải đường trường. Không gian xe rộng rãi là niềm tự hào và đam mê của những lái xe chuyên nghiệp. Vô lăng xe có thể điều chỉnh để người lái tìm được vị trí tốt nhất.

HINO FL8JW7A E4 16 TẤN THÙNG DÀI 9M4
HINO FL8JW7A E4 16 TẤN THÙNG DÀI 9M4
HINO FL8JW7A E4 16 TẤN THÙNG DÀI 9M4

Thông số kỹ thuật

- Nhãn hiệu: HINO FL8JW7A

Thông số chung

- Trọng lượng bản thân: 8505 kg

- Phân bố: - Cầu trước: 3565 kg

                   - Cầu sau: 4940 kg

- Tải trọng cho phép chở: 15300 kg

- Số người cho phép chở: 3 người

- Trọng lượng toàn bộ: 24000 kg

- Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 11650 x 2500 x 3535 mm

- Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 9400 x 2350 x 730/2150 mm

- Vết bánh xe trước / sau: 2050/1855 mm

- Số trục: 3

- Công thức bánh xe:6 x 2

- Loại nhiên liệu: Diesel

Động cơ

- Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD

- Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

- Thể tích: 7684 cm3

- Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe

- Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---

- Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh

- Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Khí nén

- Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Khí nén

- Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái

- Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ 01 năm( Tổng tải từ 8 Tấn đến 13 Tấn):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm ( Tải trọng từ 3 Tấn đến 8 Tấn):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Đăng ký lái thử Đăng ký lái thử

Đặt lịch hẹn dịch vụ Đặt lịch hẹn dịch vụ

Tải bảng giá Tải bảng giá

Chia sẻ

0901 308 178 0919 863 279