Teraco 100 Bán Hàng Lưu Động.

Liên hệ
XE TẢI TERA 100 THÙNG 2M8 ĐỘNG CƠ MITSUBISHI Xe Tải Tera 100 với tải trọng cho phép chở 990kg là dòng sản phẩm mới của tập Daehan Motor. 100% linh kiện nhập từ đồng bộ từ Hàn Quốc bao gồm...
Đánh giá chi tiết

XE TẢI TERA 100 THÙNG 2M8 ĐỘNG CƠ MITSUBISHI

Xe Tải Tera 100 với tải trọng cho phép chở 990kg là dòng sản phẩm mới của tập Daehan Motor.  100% linh kiện nhập từ đồng bộ từ Hàn Quốc bao gồm máy, cầu, hộp số, đầu cabin và chassi. Sản phẩm được cho ra thị trường vào đầu tháng 9 năm 2018 với cấu hình nhỏ gọn, giá thành lại vô cùng hợp lý là sự lựa chọn đáng tin cậy nhất cho tất cả nhà đầu tư.

 Xe tải Mitsubishi 990kg được người tiêu dùng đánh giá rất cao hiện nay trong phân khúc xe tải nhẹ máy xăng , bởi có nhiều điểm nổi bật tiện dụng cho người dùng có nhiều lựa chọn hơn trước kia.

Nội thất cabin sang trọng

Các tính năng hiện đại 

Ngoại thất bắt mắt

Khung gầm chassis cứng cáp

Hệ thống đèn cao cấp

Thùng xe dài 2.7m chở được nhiều loại hàng hóa

Động cơ nhật bản Mitsubishi, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu 6L/100KM

Nhà máy sản xuất Daehan Hàn Quốc

Giá thành rất phù hợp, bằng 70% giá trị xe nhật cùng phân khúc

 

 

 

HÌNH ẢNH XE TẢI DAEHAN 990KG EURO 4

 

Xe tải Daehan 990kg được trang bị khối động cơ Mitsubishi đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, với dung tích 1299cc sản sinh công suất cực đại 100 mã lưc tại vòng tua máy 6000 v/ph, kết hợp cùng turbo tăng áp làm mát bằng nước, đi cùng hộp số GETRAG của Đức. Hộp số 5 số tiến và 1 số lùi giúp xe vận hành mạnh mẽ, trơn tru dưới mọi cấp số. Trên thị trường hiện này thì xe tải 1t sử dụng động cơ Mitsubishi chỉ có Teraco 100

 

 

Xe tải Tera 100 Euro 4 khung gầm được cấu tạo thép nguyên khối chắc chắn, bằng cách dập nguội nguyên tấm một lần thành hình chassis, hạn chế các mối hàn gây ảnh hưởng tới tuổi thọ của khung gầm. Thùng xe dài 2m75 có thể chở đa dạng loại hàng hóa, cỡ lốp đồng bộ trước sau 175/70R14LT tạo sự cân bằng và độ bám mặt đường tốt. Kích thước tổng thể xe Dx Rx C 4,560 x 1,645 x 1890 mm có thể di chuyển vô các cung đường nhỏ hẹp và ôm cua 1 cách dễ dàng và thuận tiện nhất

 

 

 

Cầu sau của xe dùng cầu DYMOS của Hyundai Hàn Quốc, hệ thống truyền lực sang 2 bánh xe sau được cải tiến hơn so với dòng Hyudnai Poter H100, xe còn được trang bị hệ thống treo trước độc lập kiểu Mac Pherson, Lò xo trụ  -  Giảm chấn thuỷ lực, treo sau dạng nhíp lá giảm chấn giúp chở hàng an toàn, cho khả năng chịu tải và vượt tải cao.

 

 

Cabin xe được thiết kế đầu dài hiện đại đẹp mắt, phun sơn tĩnh điện chống rỉ sét nước sơn bóng đẹp, xe được trang bị hệ thống đèn pha đời mới rõ nét góc sáng rộng đi cùng hệ cặp đèn sương tách rời giúp xe vận hành tốt trong mọi điều kiện thời tiết.

 

 

Kính chiếu hậu được bố trí gọn gàng, tầm nhìn quan sát bao quát và có thể gặp lại khi di chuyển qua các cung đường nhỏ hẹp.

Lưới tản nhiệt xe được bố trí khoa học điều đó đảm bảo cho nhiệt độ luôn được tản ra môi trường một cách nhanh nhất yếu tố rất quan trọng nhằm giúp động cơ hoạt động hiệu quả và bền bỉ.

 

 

Tera 100 là dòng xe tải nhỏ nhưng không gian nội thất vô cùng rộng rãi 2 ghế ngồi được bộc nệm êm ái, được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh sắc nét, điều hòa đời mới đa chức năng, kính chỉnh điện tiện nghi, vô lăng tay lái kiểu gật gù nhiều nấc, nóc cabin cao tầm nhìn quan sát rộng tạo cảm giác thoải mái an toàn nhất cho người lái khi vận hành.

 

 

Thông số kỹ thuật xe tải Tera 100

Hãng xe: xe tải Teraco

Loại thùng

Thùng Lửng

Thùng Mui Bạt

Thùng Kín

Tự trọng

1070 kg

1090kg

1.180kg

Phân bố lên trục trước/sau

550/520kg

550/540 kg

555/625 kg

Số người cho phép chở

2 người

Tải trọng

990kg

970 kg

900kg

Tổng tải

2190kg

Kích thước xe (DxRxC)

4.600x 1.630x 1.860 mm

4.820x 1.710x 2.370 mm

 

Kích thước thùng hàng

2.750 x 1.510 x 380 mm

2.800x 1.600x 1.300/1540 mm

2.700x 1.530x 1500 mm

Khoảng sáng gầm xe

155 mm

Khoảng cách trục

2900mm

Công thức bánh xe

4x2

Bán kính vòng quay tối thiểu

6.25m

Kiểu động cơ

Mitsubishi

Loại động cơ

4G12S1

Dung tích xy lanh

1299cc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Đường kính & hành trình pít - tông

71x82 mm

Tỷ số sức nén

10:01

Công suất lớn nhất/tốc độ quay

68kW/6.000 v/p

Cỡ lốp trước/sau

175/70 R14

Vết bánh xe trước/sau

1360 mm

Hệ thống lái

Bánh răng- Thanh răng/ Cơ khí có trợ lực điện

Phanh chính

Phanh đĩa/ Tang trống  Thủy lực, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Tác động lên bánh xe trục 2 cơ khí

Ngoại thất

Nội thất

Thông số kỹ thuật

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ 01 năm( Tổng tải từ 8 Tấn đến 13 Tấn):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm ( Tải trọng từ 3 Tấn đến 8 Tấn):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Đăng ký lái thử Đăng ký lái thử

Đặt lịch hẹn dịch vụ Đặt lịch hẹn dịch vụ

Tải bảng giá Tải bảng giá

Chia sẻ

0901 308 178 0919 863 279