TERA 190SL & TERA 345SL

Liên hệ

 

Sau 05 năm gia nhập thị trường, thương hiệu Teraco đã được sự tin dùng của khách hàng Việt Nam trong phân khúc xe tải nhẹ. Với chiến lược mở rộng sản phẩm để phục vụ tốt hơn cho nhu cầu thị trường, Daehan  tiếp tục ra mắt 02 dòng xe mới – Tera190SL và Tera345SL, sở hữu thiết kế thùng dài lên đến 6m2, dành riêng cho khách hàng cần chuyên chở các hàng hóa  kích thước dài & cồng kềnh

Đánh giá chi tiết

Ngoại thất

TRANG BỊ HIỆN ĐẠI, MANG ĐẾN TRẢI NGHIỆM MỚI CHO NGƯỜI DÙNG.

Tera190SL và Tera345SL được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch ở khoang lái, vị trí này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera phía sau, giúp việc lùi xe dễ dàng và an toàn hơn, đây là một điểm công rất lớn cho sản phẩm của Daehan Motors khi chúng ta rất khó để tìm thấy trang bị này ở các dòng xe khác cùng phân khúc và tầm giá. Bên cạnh đó, cửa kính chỉnh điện, vô-lăng gật gù điều chỉnh nhiều vị trí cho phù hợp với thể trạng và chiều dài tay của các bác tài, đều là những trang bị nổi bật của Tera190SL & Tera345SL.

Không gian khoang lái được sắp xếp thông minh, sang trọng, tiện nghi. Ghế nỉ ôm lưng màu sáng và có thể ngã 45 độ, giúp các bác tài cảm giác thoải mái khi di chuyển trên đường. Điều hòa được trang bị tiêu chuẩn theo xe với các khe gió điều hòa ốp viền kim loại nổi bật. Bên cạnh hộc chứa đồ bên ghế phụ thường thấy trên các dòng xe khác, khu vực trần xe trên ghế lái còn được trang bị thêm 01 hộc chứa đồ tiện lợi, thuận tiện cho việc cất giữ tài liệu, vật dụng cá nhân của tài xế.

TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL

Nội thất

THIẾT KẾ SANG TRỌNG, MẠNH MẼ.

Giống nhau về thiết kế, khác biệt tải trọng, hai mẫu xe tải Tera190SL và Tera345SL sở hữu diện mạo ấn tượng với cabin đầu vuông cứng cáp, mặt ca-lăng được mạ crôm thẳng đứng bắt mắt, kèm cụm đèn pha halogen kích thước lớn tạo nên một tổng thể sang trọng, tinh tế hài hòa nhưng cũng không kém phần mạnh mẽ thu hút người nhìn. Ngoài ra, kích cỡ đèn pha và đèn hậu cỡ lớn giúp tối ưu hiệu suất chiếu sáng, tăng khả năng nhận diện và đảm bảo an toàn khi di chuyển vào ban đêm hoặc trời mưa.  

 

TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL
TERA 190SL & TERA 345SL

Thông số kỹ thuật

 

 

Tera 190SL

Tera 345SL

Kích thước và trọng lượng

(Cab-chassis)

Tổng thể

Chiều dài

mm

7.890

Chiều rộng

mm

2.050

Chiều cao

mm

2.385

Chiều dài cơ sở

mm

4.500

Vệt bánh xe

Trước 

mm

1.655

1.660

Sau

mm

1.585

1.590

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

Trọng lượng bản thân (Cab Chassis)

kg

2.320

Trọng lượng toàn bộ

kg

5.200

7.640

Bán kính quay vòng tối thiểu

m

9.1

Động cơ

Kiểu động cơ

 

JX ISUZU - JE493ZLQ4

Loại động cơ

 

4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp

Dung tích xy-lanh

cm3

2.771

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 

IV

Đường kính & hành trình pít tông

mm x mm

93 x 102

Tỷ số sức nén

 

17,2:1

Công suất cực đại

PS/rpm

106/3400

Mô-men xoắn cực đại

N.m/ rpm

257/2000

Loại nhiên liệu

 

Diesel

Dung lượng thùng nhiên liệu

lít

120

Tốc độ tối đa

km/h

83.22

76.49

Hộp số

Kiểu hộp số

 

Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số

 

ih1: 4.714, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, iR:4.497 

Tỷ số truyền cuối

 

6.142

Khung gầm

Hệ thống treo

Trước 

 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp 06), giảm chấn thủy lực.

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá (số lá nhíp chính 09, số lá nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

 

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Trước/Sau

 

Tang trống

Phanh phụ

 

Phanh khí xả

Lốp xe

Trước 

 

 7.00R16LT

Sau

 

 7.00R16LT

Lốp dự phòng

 

1

Trang bị

Ngoại thất

Lưới tản nhiệt

 

Mạ Chrome

Đèn chiếu sáng phía trước

 

Halogen

Đèn sương mù phía trước

 

Trang bị theo xe

Cản hông và cản sau

 

Chắn bùn

 

Có (trước và sau)

Nội thất

Loại vô lăng

 

Vô lăng gật gù

Cửa số

 

Cửa sổ chỉnh điện

Khóa cửa

 

Khóa trung tâm

Chất liệu ghế ngồi

 

Nỉ cao cấp

Số chỗ ngồi

Người

3

Điều hoà ca-bin

 

Trang bị theo xe

Dây an toàn

 

Ghế tài và ghế phụ lái

Màn hình cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi

 

Trang bị theo xe

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ 01 năm( Tổng tải từ 8 Tấn đến 13 Tấn):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm ( Tải trọng từ 3 Tấn đến 8 Tấn):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

Đăng ký lái thử Đăng ký lái thử

Đặt lịch hẹn dịch vụ Đặt lịch hẹn dịch vụ

Tải bảng giá Tải bảng giá

Chia sẻ

0901 308 178 0919 863 279