Ngoại thất
Ngoại thất Xe tải 2 tấn NMR85HE4 được thiết kế hiện đại với Cabin mới có độ cản gió thấp, các cụm đèn pha, đèn báo rẽ được bố trí hợp lý, các lớp sơn cao cấp có độ thẩm mỹ cao và độ bền màu lâu dài theo thời gian.
Xe tải nhẹ ISUZU 2 tấn dài NMR85HE4 được thừa hưởng những thiết kế và ưu điểm vượt trội của dòng xe tải N-Series với động cơ Isuzu D-Core mới nhất áp dụng công nghệ phun dầu điều khiển điện tử có Turbo tăng áp và bộ làm mát khí nạp InterCooler giúp tăng công suất thêm 26% nhưng lại giảm được 15% lượng nhiên liệu tiêu thụ. Động cơ này của Isuzu hoạt động cực kỳ êm ái, bền bỉ, siêu tiết kiệm nhiên liệu, sau nhiều năm sử dụng mà không hề thay đổi tính chất của động cơ. Điều này giúp cho chiếc xe của bạn có thể hoạt động và kiếm tiền cho bạn liên tục không ngừng nghỉ, đem lại hiệu quả kinh tế to lớn.
Ngoại thất Xe tải 2 tấn NMR85HE4 được thiết kế hiện đại với Cabin mới có độ cản gió thấp, các cụm đèn pha, đèn báo rẽ được bố trí hợp lý, các lớp sơn cao cấp có độ thẩm mỹ cao và độ bền màu lâu dài theo thời gian.
Nội thất xe được thiết kế rộng rãi tiện nghi với cabin 3 chỗ ngồi thoải mái, bảng taplo hiện đại, dễ sử dụng , cửa kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, hệ thống giải trí CD/Mp3/Radio/USB cao cấp với 4 loa giúp bạn luôn thoải mái khi đi những quãng đường dài.
KÍCH THƯỚC |
NMR85HE4 (4x2) - chassis dài |
---|---|
Vết bánh xe trước-sau (AW/CW)mm |
1,475 / 1,425 |
Chiều dài cơ sở (WB)mm |
3,345 |
Khoảng sáng gầm xe (HH)mm |
220 |
KÍCH THƯỚC |
NMR85HE4 (4x2) - chassis dài |
Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm |
6,030 x 1,860 x 2,210 |
Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm |
810 |
Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm |
1,110/1,575 |
Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm |
2,995 |
TRONG LƯỢNG |
NMR85HE4 (4x2) - chassis dài |
Trọng lượng toàn bộ kg |
4,700 |
Trọng lượng bản thân kg |
2,090 |
Dung tích thùng nhiên liệu Lít |
100 |
ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG |
NMR85HE4 (4x2) - chassis dài |
Kiểu động cơ |
4JH1 - E4CC, D-core Commonrall Turbo Intercooler |
Loại |
4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp |
Dung tích xi lanh cc |
2,999 |
Đường kính & hành trình pit-tông mm |
95,4 x 104,9 |
Công suất cực đại Ps(kw) |
130(96) / 2,800 |
Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m) |
330(34) / 1,600-2,600 |
Hệ thống phun nhiên liệu |
Hệ thống common rail, điều khiển điện tử |
Cơ câu phân phối khí |
DOHC 16 vavle |
Kiểu hộp số |
MYY5T |
Loại hộp số |
5 cấp |
CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN |
NMR85HE4 (4x2) - chassis dài |
Hệ thống lái |
Tay lái trợ lực & Điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp |
Hệ thống phanh |
Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không |
Lốp xeTrước/sau |
7.00-16-12PR |
Máy phát điện |
24V-50A |
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC |
NMR85HE4 (4x2) - chassis dài |
Khả năng vượt dốc tối đa % |
51 |
Tốc độ tối đa km/h |
114 |
Bán kình quay vòng tối thiểu m |
5.3 |